ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铰
jiǎo
Cắt bằng kéo / Xén
Hán việt: giảo
ノ一一一丨丶一ノ丶ノ丶
11
—

Gợi nhớ

Hai lưỡi kim loại sắc bén (钅) bắt chéo giao nhau (交) tạo thành chiếc kéo dùng để cắt, xén tấm vải (铰).

Thành phần cấu tạo

铰
jiǎo
Cắt bằng kéo / Xén
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cắt bằng kéo / Xén
Ví dụ (3)
lǐfàshī理发师yòng用jiǎndāo剪刀jiǎo铰tóufa头发。
Thợ cắt tóc dùng kéo cắt tóc.
Hairdresser cuts hair with scissors.
bǎ把jiù旧yīfu衣服jiǎo铰chéng成suì碎bù布tóu头。
Cắt bộ quần áo cũ thành các miếng vải vụn.
Cut old clothes into rag pieces.
gōngrén工人men们jiǎo铰duàn断le了tiěsī铁丝。
Các công nhân đã cắt đứt dây thép.
Workers cut the iron wire with shears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây