ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铰接
jiǎo jiē
mối nối khớp xoay, bản lề
Hán việt: giảo tiếp
—

Gợi nhớ

Từ "铰接" (jiǎo jiē) mang nghĩa "mối nối khớp xoay, bản lề", kết hợp bởi 铰 (jiǎo - giảo): "Cắt bằng kéo / Xén" + 接 (jiē - tiếp): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铰: Hai lưỡi kim loại sắc bén (钅) bắt chéo giao nhau (交) tạo thành chiếc kéo dùng để cắt, xén tấm vải (铰). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接).

Thành phần cấu tạo

铰接
jiǎo jiē
mối nối khớp xoay, bản lề
铰
jiǎo • giảo
Cắt bằng kéo / Xén
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Động từ
Nghĩa:mối nối khớp xoay, bản lề
Ví dụ (3)
jiǎojiē铰接shì式kèchē客车zài在xiázhǎi狭窄de的chéngshì城市jiēdào街道shàng上yīrán依然nénggòu能够línghuó灵活zhuǎnwān转弯。
Xe buýt kiểu nối khớp xoay ở trên các con phố đô thị chật hẹp vẫn có thể rẽ cua linh hoạt.
Articulated buses can still turn flexibly on narrow city streets.
jīxiè机械bì臂de的gè各bùjiàn部件zhījiān之间tōngguò通过jīnshǔ金属xiāozhóu销轴jìnxíng进行jiǎojiē铰接。
Giữa các bộ phận của cánh tay máy thông qua chốt trục kim loại để tiến hành nối khớp xoay.
Components of the robotic arm are articulated via metal pin shafts.
jiǎojiē铰接chù处de的rùnhuá润滑bǎoyǎng保养néng能yáncháng延长jīxiè机械de的shǐyòng使用shòumìng寿命。
Bảo dưỡng bôi trơn tại chỗ mối nối khớp xoay có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng của máy móc.
Lubricating maintenance at the articulated joints can extend the service life of machinery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây