ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接吻
jiēwěn
hôn, hôn nhau (hành động chạm môi biểu thị tình yêu).
Hán việt: tiếp vẫn
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "接吻" (jiēwěn) mang nghĩa "Hôn", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 吻 (wěn - vẫn): "môi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 吻: Đôi môi trên miệng (口) khẽ chạm vào nhau trong sự im lặng không cần lời nói (勿) để trao nhau một nụ hôn ấm áp (吻).

Thành phần cấu tạo

接吻
jiēwěn
Hôn
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
吻
wěn • vẫn
môi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hôn, hôn nhau (hành động chạm môi biểu thị tình yêu).
Ví dụ (5)
tāmen他们zài在gōngyuán公园de的zhǎngyǐ长椅shàng上jiēwěn接吻。
Họ đang hôn nhau trên ghế dài trong công viên.
They were kissing on a bench in the park.
nà那bù部diànyǐng电影lǐ里yǒu有yí一gè个hěn很làngmàn浪漫de的jiēwěn接吻jìngtóu镜头。
Trong bộ phim đó có một cảnh hôn nhau rất lãng mạn.
There is a very romantic kissing scene in that movie.
xīnláng新郎xīnniáng新娘zài在dàjiā大家de的zhǎngshēng掌声zhōng中shēnqíng深情jiēwěn接吻。
Cô dâu chú rể trao nhau nụ hôn thắm thiết trong tiếng vỗ tay của mọi người.
The bride and groom shared a passionate kiss amid everyone's applause.
zài在xīfāng西方guójiā国家,jiēwěn接吻shì是yì一zhǒng种chángjiàn常见de的lǐjié礼节。
Ở các nước phương Tây, hôn (hôn xã giao) là một nghi thức phổ biến.
In Western countries, kissing is a common form of etiquette.
tā他qīngqīng轻轻de地jiēwěn接吻le了tā她de的étóu额头。
Anh ấy nhẹ nhàng hôn lên trán cô ấy.
He gently kissed her on the forehead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây