ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接受提议
jiēshòu tíyì
Nhận lời mời làm việc
Hán việt: tiếp thụ đề nghị
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "接受提议" (jiēshòu tíyì) mang nghĩa "Nhận lời mời làm việc", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 提 (tí - đề): "mang" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

接受提议
jiēshòu tíyì
Nhận lời mời làm việc
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhận lời mời làm việc
Ví dụ (3)
tā她juédìng决定jiēshòu接受tíyì提议。
Cô ấy quyết định nhận lời mời.
She decided to accept the offer.
jiēshòu接受tíyì提议qián前,qǐng请zǐxì仔细kàn看hétong合同。
Trước khi nhận lời mời, hãy xem kỹ hợp đồng.
Please read the contract carefully before accepting the offer.
tā他yǐjīng已经jiēshòu接受tíyì提议,xiàzhōu下周kāishǐ开始shàngbān上班。
Anh ấy đã nhận lời mời và tuần sau bắt đầu đi làm.
He has accepted the offer and will start work next week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây