接受提议
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "接受提议" (jiēshòu tíyì) mang nghĩa "Nhận lời mời làm việc", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 提 (tí - đề): "mang" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).
Thành phần cấu tạo
接受提议
Nhận lời mời làm việc
接
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
受
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
提
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
议
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 接受提议
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nhận lời mời làm việc
Ví dụ (3)
她决定接受提议。
Cô ấy quyết định nhận lời mời.
She decided to accept the offer.
接受提议前,请仔细看合同。
Trước khi nhận lời mời, hãy xem kỹ hợp đồng.
Please read the contract carefully before accepting the offer.
他已经接受提议,下周开始上班。
Anh ấy đã nhận lời mời và tuần sau bắt đầu đi làm.
He has accepted the offer and will start work next week.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây