大提琴手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大提琴手" (dàtíqínshǒu) mang nghĩa "Người chơi cello", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 提 (tí - đề): "mang" + 琴 (qín - cầm): "đàn cầm" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 琴: Trên thân gỗ gắn đôi ngọc quý (玨) ngân vang tiếng nhạc ngay lúc này (今) chính là cây đàn cầm tao nhã (琴). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người chơi cello
Ví dụ (3)
大提琴手正在调音。
Người chơi cello đang chỉnh dây.
The cellist is tuning the instrument.
这位大提琴手演奏得很动人。
Người chơi cello này biểu diễn rất cảm động.
This cellist plays very movingly.
大提琴手坐在指挥旁边。
Người chơi cello ngồi cạnh nhạc trưởng.
The cellist sits next to the conductor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây