ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大提琴手
dàtíqínshǒu
Người chơi cello
Hán việt: đại đề cầm thủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大提琴手" (dàtíqínshǒu) mang nghĩa "Người chơi cello", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 提 (tí - đề): "mang" + 琴 (qín - cầm): "đàn cầm" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 琴: Trên thân gỗ gắn đôi ngọc quý (玨) ngân vang tiếng nhạc ngay lúc này (今) chính là cây đàn cầm tao nhã (琴). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

大提琴手
dàtíqínshǒu
Người chơi cello
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
琴
qín • cầm
đàn cầm
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
今
Kim
Bây giờ (phía dưới)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi cello
Ví dụ (3)
dàtíqínshǒu大提琴手zhèngzài正在diào调yīn音。
Người chơi cello đang chỉnh dây.
The cellist is tuning the instrument.
zhè这wèi位dàtíqínshǒu大提琴手yǎnzòu演奏de得hěn很dòngrén动人。
Người chơi cello này biểu diễn rất cảm động.
This cellist plays very movingly.
dàtíqínshǒu大提琴手zuò坐zài在zhǐhuī指挥pángbiān旁边。
Người chơi cello ngồi cạnh nhạc trưởng.
The cellist sits next to the conductor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây