提
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
12
对
HSK 2-3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提).
Thành phần cấu tạo
提
mang, cầm, nâng, đề cập, nhắc đến
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (33)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:xách, nhấc, cầm (bằng tay, quai), nâng cao.
Ví dụ (5)
手里提着一个箱子。
Trong tay xách một cái va li.
He is carrying a suitcase in his hand.
帮我提一下这个包好吗?
Giúp tôi xách cái túi này một chút được không?
Could you help me carry this bag?
我们要提高服务质量。
Chúng ta phải nâng cao chất lượng phục vụ.
We need to improve the quality of our service.
提升自己的能力。
Nâng cao (đề thăng) năng lực của bản thân.
Improve your own abilities.
提心吊胆。
Nơm nớp lo sợ (Treo tim treo mật).
be in a constant state of fear
2
động từ
Nghĩa:nhắc đến, đề cập, đề xuất, đưa ra.
Ví dụ (5)
别提了,那是件伤心事。
Đừng nhắc nữa, đó là chuyện đau lòng.
Don't mention it; it's a painful memory.
他在会上提出了一个好建议。
Anh ấy đã đưa ra (đề xuất) một kiến nghị hay trong cuộc họp.
He put forward a good suggestion at the meeting.
我要提醒你别迟到。
Tôi phải nhắc nhở bạn đừng đến muộn.
I want to remind you not to be late.
这事不值一提。
Việc này không đáng nhắc đến (Chuyện nhỏ).
This matter isn't worth mentioning.
我想提个问题。
Tôi muốn đặt (đưa ra) một câu hỏi.
I'd like to ask a question.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây