ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提
tí
xách, nhấc, cầm (bằng tay, quai), nâng cao.
Hán việt: đề
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
12
对
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提).

Thành phần cấu tạo

提
tí
mang, cầm, nâng, đề cập, nhắc đến
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:xách, nhấc, cầm (bằng tay, quai), nâng cao.
Ví dụ (5)
shǒulǐ手里tí提zhe着yí一gè个xiāngzi箱子。
Trong tay xách một cái va li.
He is carrying a suitcase in his hand.
bāng帮wǒ我tí提yíxià一下zhè这gè个bāohǎo包好ma吗?
Giúp tôi xách cái túi này một chút được không?
Could you help me carry this bag?
wǒmen我们yào要tígāo提高fúwù服务zhìliàng质量。
Chúng ta phải nâng cao chất lượng phục vụ.
We need to improve the quality of our service.
tíshēng提升zìjǐ自己de的nénglì能力。
Nâng cao (đề thăng) năng lực của bản thân.
Improve your own abilities.
tíxīndiàodǎn提心吊胆。
Nơm nớp lo sợ (Treo tim treo mật).
be in a constant state of fear
2
động từ
Nghĩa:nhắc đến, đề cập, đề xuất, đưa ra.
Ví dụ (5)
bié别tí提le了,nà那shì是jiàn件shāngxīn伤心shì事。
Đừng nhắc nữa, đó là chuyện đau lòng.
Don't mention it; it's a painful memory.
tā他zài在huì会shàng上tíchū提出le了yí一gè个hǎo好jiànyì建议。
Anh ấy đã đưa ra (đề xuất) một kiến nghị hay trong cuộc họp.
He put forward a good suggestion at the meeting.
wǒ我yào要tíxǐng提醒nǐ你bié别chídào迟到。
Tôi phải nhắc nhở bạn đừng đến muộn.
I want to remind you not to be late.
zhè这shì事bù不zhí值yì一tí提。
Việc này không đáng nhắc đến (Chuyện nhỏ).
This matter isn't worth mentioning.
wǒ我xiǎng想tí提gè个wèntí问题。
Tôi muốn đặt (đưa ra) một câu hỏi.
I'd like to ask a question.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây