提案
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "提案" (tí'àn) mang nghĩa "Dự luật", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 提案
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dự luật
Ví dụ (3)
议员提出了一项新提案。
Nghị sĩ đã đưa ra một dự luật mới.
The lawmaker put forward a new bill.
这个提案正在讨论中。
Dự luật này đang được thảo luận.
This bill is currently under discussion.
提案通过后将成为法律。
Sau khi dự luật được thông qua, nó sẽ trở thành luật.
Once the bill is passed, it will become law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây