ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提升
tíshēng
Nâng cao
Hán việt: đề thăng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "提升" (tíshēng) mang nghĩa "Nâng cao", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 升 (shēng - thăng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 升: Chiếc gáo múc đong đầy thóc gạo rồi nâng dần lên cao (升) mang ý nghĩa bay lên, thăng tiến không ngừng (升).

Thành phần cấu tạo

提升
tíshēng
Nâng cao
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
升
shēng • thăng
lên
升
Bộ Thăng
Hình cái gáo múc nước lên cao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nâng cao
Ví dụ (3)
yuèdú阅读kěyǐ可以tíshēng提升xiězuò写作nénglì能力。
Đọc sách có thể nâng cao năng lực viết.
Reading can improve writing skills.
gōngsī公司xīwàng希望tíshēng提升fúwù服务zhìliàng质量。
Công ty muốn nâng cao chất lượng dịch vụ.
The company hopes to improve service quality.
xīn新shèbèi设备tíshēng提升le了gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Thiết bị mới đã nâng cao hiệu suất làm việc.
The new equipment improved work efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây