ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提升工资
tíshēng gōngzī
Tăng lương
Hán việt: đề thăng công tư
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "提升工资" (tíshēng gōngzī) nghĩa là "Tăng lương", ghép bởi: 提 (tí): mang + 升 (shēng): lên + 工 (gōng): Người thợ + 资 (zī): Tài nguyên.

Thành phần cấu tạo

提升工资
tíshēng gōngzī
Tăng lương
扌
是
升
工
次
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tăng lương
Ví dụ (5)
lǎobǎn老板juédìng决定xià下gè个yuè月tíshēng提升yuángōng员工de的gōngzī工资。
Ông chủ quyết định tháng sau sẽ tăng lương cho nhân viên.
The boss decided to raise the employees' salaries next month.
wèile为了liúzhù留住réncái人才,gōngsī公司bìxū必须tíshēng提升gōngzī工资shuǐpíng水平。
Để giữ chân nhân tài, công ty phải tăng mức lương.
To retain talent, the company must raise salary levels.
tā他gōngzuò工作fēicháng非常nǔlì努力,xīwàng希望néng能jǐnkuài尽快tíshēng提升gōngzī工资。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, hy vọng có thể sớm được tăng lương.
He works very hard and hopes to get a pay raise as soon as possible.
tíshēng提升gōngzī工资shì是tígāo提高yuángōng员工jījíxìng积极性de的yǒuxiào有效fāngfǎ方法。
Tăng lương là phương pháp hiệu quả để nâng cao sự tích cực của nhân viên.
Raising salaries is an effective way to boost employee motivation.
jīnnián今年gōngsī公司yèjì业绩hěn很hǎo好,dàjiā大家dōu都qīdài期待néng能tíshēng提升gōngzī工资。
Năm nay thành tích của công ty rất tốt, mọi người đều mong đợi được tăng lương.
The company has performed very well this year, and everyone is hoping for a pay raise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây