ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屋顶工人
wūdǐng gōngrén
Thợ lợp mái
Hán việt: ốc đỉnh công nhân
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "屋顶工人" (wūdǐng gōngrén) nghĩa là "Thợ lợp mái", ghép bởi: 屋 (wū): Nhà + 顶 (dǐng): Đỉnh + 工 (gōng): Người thợ + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

屋顶工人
wūdǐng gōngrén
Thợ lợp mái
尸
至
丁
页
工
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ lợp mái
Ví dụ (3)
wūdǐng屋顶gōngrén工人zhèngzài正在xiū修wūdǐng屋顶。
Thợ lợp mái đang sửa mái nhà.
The roofer is repairing the roof.
yǔ雨hòu后wūdǐng屋顶gōngrén工人hěn很máng忙。
Sau mưa, thợ lợp mái rất bận.
Roofers are very busy after the rain.
wūdǐng屋顶gōngrén工人xūyào需要zhùyì注意ānquán安全。
Thợ lợp mái cần chú ý an toàn.
Roofers need to pay attention to safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây