屋顶工人
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "屋顶工人" (wūdǐng gōngrén) nghĩa là "Thợ lợp mái", ghép bởi: 屋 (wū): Nhà + 顶 (dǐng): Đỉnh + 工 (gōng): Người thợ + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
屋顶工人
Thợ lợp mái
尸
至
丁
页
工
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 屋顶工人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ lợp mái
Ví dụ (3)
屋顶工人正在修屋顶。
Thợ lợp mái đang sửa mái nhà.
The roofer is repairing the roof.
雨后屋顶工人很忙。
Sau mưa, thợ lợp mái rất bận.
Roofers are very busy after the rain.
屋顶工人需要注意安全。
Thợ lợp mái cần chú ý an toàn.
Roofers need to pay attention to safety.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây