砌砖工
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ (工) khéo léo dùng dao cắt gọt và xếp từng phiến đá (砌: đá 石 và cắt 切) cùng những viên gạch nung rắn chắc (砖: bộ Thạch 石 và chữ Chuyên 专) để dựng nên bức tường vững chãi là người "thợ xây" (砌砖工).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 砌砖工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ xây
Ví dụ (3)
砌砖工正在砌墙。
Thợ xây đang xây tường.
The bricklayer is laying a brick wall.
工地需要几名砌砖工。
Công trường cần vài thợ xây.
The construction site needs several bricklayers.
这位砌砖工手艺很好。
Người thợ xây này có tay nghề rất tốt.
This bricklayer has great craftsmanship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây