砖
一ノ丨フ一一一フ丶
9
块, 摞
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khối đất đá (石) được nhào nặn chuyên dụng (专) đem nung trong lò để tạo thành viên gạch xây nhà (砖).
Thành phần cấu tạo
砖
Gạch
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gạch
Ví dụ (5)
这些砖很硬。
Những viên gạch này rất cứng.
These bricks are very hard.
他们正在砌一面砖墙。
Họ đang xây một bức tường gạch.
They are building a brick wall.
他不小心把一块砖掉在了脚上。
Anh ấy vô tình làm rơi một viên gạch xuống chân.
He accidentally dropped a brick on his foot.
这栋房子是用红砖建成的。
Ngôi nhà này được xây bằng gạch đỏ.
This house is built of red bricks.
我们需要买更多的砖。
Chúng ta cần mua thêm gạch.
We need to buy more bricks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây