ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墙砖
qiángzhuān
Gạch ốp tường
Hán việt: tường chuyên
—

Gợi nhớ

Từ "墙砖" (qiángzhuān) mang nghĩa "Gạch ốp tường", kết hợp bởi 墙 (qiáng - tường): "tường" + 砖 (zhuān - chuyên): "Gạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙). • Chữ 砖: Khối đất đá (石) được nhào nặn chuyên dụng (专) đem nung trong lò để tạo thành viên gạch xây nhà (砖).

Thành phần cấu tạo

墙砖
qiángzhuān
Gạch ốp tường
墙
qiáng • tường
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)
砖
zhuān • chuyên
Gạch
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gạch ốp tường
Ví dụ (3)
gōngrén工人zhèngzài正在yòng用cízhuān瓷砖jiāo胶jiāng将yòumiàn釉面qiángzhuān墙砖zhěngqí整齐de地pù铺tiē贴zài在wèishēngjiān卫生间qiángmiàn墙面shàng上。
Thợ xây đang dùng keo dán gạch để ốp các viên gạch ốp tường men bóng thẳng hàng lên mặt tường nhà vệ sinh.
The worker is using tile adhesive to neatly lay glazed wall tiles on the bathroom wall.
qiángzhuān墙砖yìbān一般bǐ比dìzhuān地砖xīshuǐlǜ吸水率gāo高,rúguǒ如果shì是pǔtōng普通shuǐní水泥shājiāng砂浆tiēzhuān贴砖bìxū必须xiān先pào泡shuǐ水。
Gạch ốp tường thường có tỷ lệ hút nước cao hơn gạch nền, nếu dùng vữa xi măng cát thông thường để ốp thì bắt buộc gạch phải ngâm nước trước.
Wall tiles generally have a higher water absorption rate than floor tiles, so they must be soaked in water beforehand if laid with ordinary cement mortar.
qiángzhuān墙砖tiē贴hǎo好hòu后,kěyǐ可以shǐyòng使用xiàngjiāo橡胶chuí锤qiāojī敲击jiǎnchá检查shìfǒu是否yǒu有dàmiànjī大面积kōng空gǔ鼓。
Sau khi ốp gạch tường xong, có thể dùng búa cao su gõ kiểm tra xem có bị bộp rỗng diện tích lớn hay không.
After the wall tiles are laid, a rubber mallet can be used to tap and check for any large hollow spots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây