ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墙钉
Qiáng dīng
Đinh treo tường
Hán việt: tường đinh
—

Gợi nhớ

Từ "墙钉" (Qiáng dīng) mang nghĩa "Đinh treo tường", kết hợp bởi 墙 (qiáng - tường): "tường" + 钉 (dīng / dìng - đinh): "đinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙). • Chữ 钉: Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉).

Thành phần cấu tạo

墙钉
Qiáng dīng
Đinh treo tường
墙
qiáng • tường
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)
钉
dīng / dìng • đinh
đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đinh treo tường
Ví dụ (2)
wǒ我yòng用chuízi锤子bǎ把qiáng墙dīng钉qiāojìn敲进qiáng墙lǐ里,yònglái用来guà挂yì一fú幅fēngjǐnghuà风景画。
Tôi dùng búa đóng đinh treo tường vào tường để treo một bức tranh phong cảnh.
I used a hammer to drive a nail into the wall to hang a landscape painting.
zhè这zhǒng种wú无hén痕qiáng墙dīng钉qǔ取xiàlái下来hòu后,bú不huì会zài在qiáng墙shàng上liúxià留下míngxiǎn明显de的dòng洞。
Loại đinh treo tường không dấu vết này sau khi tháo xuống sẽ không để lại lỗ rõ ràng trên tường.
After being removed, this seamless wall nail won't leave an obvious hole in the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây