墙
一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
14
堵, 道,面
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙).
Thành phần cấu tạo
墙
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bức tường.
Ví dụ (5)
请把这幅画挂在墙上。
Làm ơn treo bức tranh này lên tường.
Please hang this painting on the wall.
这面墙是白色的。
Bức tường này màu trắng.
This wall is white.
隔墙有耳。
Tai vách mạch rừng (Cách bức tường có cái tai - coi chừng bị nghe trộm).
Walls have ears.
他在墙角等你。
Anh ấy đang đợi bạn ở góc tường.
He is waiting for you at the corner of the wall.
猫跳过了那堵墙。
Con mèo đã nhảy qua bức tường kia.
The cat jumped over that wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây