ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抢
qiǎng
cướp, giật, tước đoạt (dùng vũ lực hoặc bất ngờ lấy đi).
Hán việt: thưởng
一丨一ノ丶フフ
7
行
HSK 4
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) lao vào nhà kho (仓) vơ vét đồ đạc một cách vội vã chính là hành động tranh giành, cướp giật (抢).

Thành phần cấu tạo

抢
qiǎng
Giật, cướp
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cướp, giật, tước đoạt (dùng vũ lực hoặc bất ngờ lấy đi).
Ví dụ (5)
yǒurén有人qiǎng抢le了wǒ我de的bāo包!
Có người cướp túi xách của tôi!
Someone stole my bag!
bié别qiǎng抢wǒ我de的dōngxi东西。
Đừng có cướp đồ của tôi.
Don't snatch my things.
yì一qún群qiángdào强盗qiǎng抢zǒu走le了suǒyǒu所有de的cái财bǎo宝。
Một đám cường đạo đã cướp đi tất cả châu báu.
A group of robbers stole all the treasures.
tā他zài在huíjiā回家de的lù路shàng上bèi被qiǎng抢le了。
Anh ấy bị cướp trên đường về nhà.
He was robbed on his way home.
zhè这shì是míng明qiǎng抢!
Đây là cướp ngày (trắng trợn cướp bóc)!
This is daylight robbery!
2
động từ
Nghĩa:tranh giành, tranh nhau, vội vàng (làm gì đó để nhanh hơn người khác).
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都zài在qiǎng抢zhe着mǎidān买单。
Mọi người đều đang tranh nhau trả tiền (thanh toán).
Everyone was competing to pay the bill.
chūnjié春节huíjiā回家de的piào票hěn很nán难qiǎng抢。
Vé về quê ăn Tết rất khó săn (tranh mua).
Tickets to go home for the Spring Festival are very hard to get.
zhè这shì是qiǎngshǒu抢手huò货。
Đây là mặt hàng bán chạy (hút khách, tranh nhau mua).
This is a hot item.
jǐ几gè个háizi孩子zài在qiǎng抢wánjù玩具。
Mấy đứa trẻ đang tranh giành đồ chơi.
Several children were fighting over a toy.
wǒmen我们yào要qiǎng抢zài在xiàyǔ下雨qián前bǎ把zhuāngjia庄稼shōuhuí收回lái来。
Chúng ta phải tranh thủ (vội vàng) thu hoạch mùa màng trước khi trời mưa.
We need to bring in the crops before it rains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây