ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抢劫
qiǎngjié
cướp, cướp bóc, trấn lột, cướp giật.
Hán việt: thưởng kiếp
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "抢劫" (qiǎngjié) mang nghĩa "Cướp giật", kết hợp bởi 抢 (qiǎng - thưởng): "Giật" + 劫 (jié - kiếp): "Cướp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抢: Đưa bàn tay (扌) lao vào nhà kho (仓) vơ vét đồ đạc một cách vội vã chính là hành động tranh giành, cướp giật (抢). • Chữ 劫: Kẻ xấu dùng sức mạnh vũ lực (力) ép người đường xa phải bỏ đi (去) để chiếm đoạt tài sản, nghĩa là vụ cướp, tai kiếp (劫).

Thành phần cấu tạo

抢劫
qiǎngjié
Cướp giật
抢
qiǎng • thưởng
Giật
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
劫
jié • kiếp
Cướp
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cướp, cướp bóc, trấn lột, cướp giật.
Ví dụ (5)
zuówǎn昨晚nà那jiā家biànlìdiàn便利店zāodào遭到le了chíqiāng持枪qiǎngjié抢劫。
Tối qua cửa hàng tiện lợi đó đã bị cướp có vũ trang.
That convenience store was held up at gunpoint last night.
tā他zài在huíjiā回家de的lù路shàng上zāoyù遭遇le了qiǎngjié抢劫。
Anh ấy đã gặp phải vụ cướp trên đường về nhà.
He was robbed on his way home.
jǐngfāng警方xùnsù迅速zhuāhuò抓获le了qiǎngjié抢劫yínháng银行de的zuìfàn罪犯。
Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tội phạm cướp ngân hàng.
The police quickly arrested the criminals who robbed the bank.
guāngtiānhuàrì光天化日zhīxià之下jìngrán竟然fāshēng发生qiǎngjié抢劫,zhēn真shì是tài太chāngkuáng猖狂le了。
Giữa ban ngày ban mặt mà lại xảy ra cướp bóc, thật là quá ngông cuồng.
A robbery actually took place in broad daylight—how outrageous.
yǒuxiē有些yóukè游客zài在pínmínkū贫民窟fùjìn附近bèi被qiǎngjié抢劫le了cáiwù财物。
Một số du khách đã bị cướp tài sản ở gần khu ổ chuột.
Some tourists were robbed of their belongings near the slums.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây