ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劫持
jiéchí
bắt cóc, khống chế
Hán việt: kiếp trì
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "劫持" (jiéchí) mang nghĩa "bắt cóc, khống chế", kết hợp bởi 劫 (jié - kiếp): "Cướp" + 持 (chí - trì): "giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劫: Kẻ xấu dùng sức mạnh vũ lực (力) ép người đường xa phải bỏ đi (去) để chiếm đoạt tài sản, nghĩa là vụ cướp, tai kiếp (劫). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持).

Thành phần cấu tạo

劫持
jiéchí
bắt cóc, khống chế
劫
jié • kiếp
Cướp
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt cóc, khống chế
Ví dụ (5)
kǒngbù恐怖fēnzǐ分子jiéchí劫持le了yí一jià架kèjī客机。
Bọn khủng bố đã khống chế một chiếc máy bay chở khách.
Terrorists hijacked a passenger plane.
dǎitú歹徒jiéchí劫持le了sān三míng名rénzhì人质,yāoqiú要求jǐngfāng警方tígōng提供zhíshēngjī直升机。
Kẻ gian đã bắt cóc ba con tin, yêu cầu cảnh sát cung cấp máy bay trực thăng.
The criminals took three hostages and demanded that the police provide a helicopter.
zhè这sōu艘huòchuán货船zài在hǎiyù海域zāodào遭到hǎidào海盗jiéchí劫持。
Chiếc tàu chở hàng này đã bị hải tặc khống chế trên vùng biển.
The cargo ship was hijacked by pirates in those waters.
jǐngchá警察xùnsù迅速cǎiqǔ采取xíngdòng行动,chénggōng成功jiějiù解救le了bèi被jiéchí劫持de的rénzhì人质。
Cảnh sát đã nhanh chóng hành động, giải cứu thành công con tin bị bắt cóc.
The police acted swiftly and successfully rescued the hostages.
tā他shìtú试图jiéchí劫持yí一liàng辆gōngjiāochē公交车,dàn但bèi被chéngkè乘客zhìfú制服le了。
Hắn ta cố gắng khống chế một chiếc xe buýt, nhưng đã bị hành khách khuất phục.
He tried to hijack a bus, but the passengers overpowered him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây