持续
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "持续" (chíxù) mang nghĩa "tiếp tục, kéo dài", kết hợp bởi 持 (chí - trì): "giữ" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 持续
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kéo dài, tiếp diễn, duy trì, liên tục.
Ví dụ (5)
这种高温天气已经持续了一周。
Kiểu thời tiết nắng nóng này đã kéo dài một tuần rồi.
This hot weather has already lasted for a week.
我们要走可持续发展的道路。
Chúng ta phải đi theo con đường phát triển bền vững (có thể duy trì).
We need to follow a path of sustainable development.
这种疼痛持续了好几个小时。
Cơn đau này đã kéo dài suốt mấy tiếng đồng hồ.
The pain lasted for several hours.
双方的合作关系持续了很多年。
Quan hệ hợp tác của đôi bên đã duy trì rất nhiều năm.
The cooperative relationship between the two sides has lasted for many years.
如果不采取措施,污染将持续恶化。
Nếu không áp dụng biện pháp, ô nhiễm sẽ tiếp tục xấu đi.
If no measures are taken, the pollution will continue to worsen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây