持续部署
—
Gợi nhớ
Từ "持续部署" (chíxù bùshǔ) mang nghĩa "Triển khai liên tục (CD)", kết hợp bởi 持 (chí - trì): "giữ" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 署 (shǔ - thự): "cơ quan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 署: Nơi có mạng lưới quản lý (罒) phân công công việc rõ ràng cho từng người (者) chính là cơ quan, công sở (署).
Thành phần cấu tạo
持续部署
Triển khai liên tục (CD)
持
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
续
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
部
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
署
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
Phân tích từ 持续部署
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Triển khai liên tục (CD)
Ví dụ (2)
持续部署极大地加快了软件特性的发布速度,提升了市场响应能力。
Triển khai liên tục tăng tốc mạnh mẽ tốc độ phát hành tính năng phần mềm, nâng cao năng lực phản hồi thị trường.
Continuous deployment greatly accelerates the release of software features and improves market responsiveness.
实施持续部署需要团队具备非常健全的自动化测试覆盖率。
Triển khai liên tục yêu cầu đội ngũ phải sở hữu tỷ lệ bao phủ kiểm thử tự động vô cùng lành mạnh.
Implementing continuous deployment requires the team to have very robust automated test coverage.
2
động từ
Nghĩa:Triển khai liên tục (CD)
Ví dụ (1)
系统会自动将通过 CI 验证的代码持续部署到云端服务器。
Hệ thống sẽ tự động triển khai liên tục mã nguồn đã qua xác thực CI lên máy chủ đám mây.
The system automatically and continuously deploys code that has passed CI verification to the cloud servers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây