ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
持续部署
chíxù bùshǔ
Triển khai liên tục (CD)
Hán việt: trì tục bộ thự
—

Gợi nhớ

Từ "持续部署" (chíxù bùshǔ) mang nghĩa "Triển khai liên tục (CD)", kết hợp bởi 持 (chí - trì): "giữ" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 署 (shǔ - thự): "cơ quan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 署: Nơi có mạng lưới quản lý (罒) phân công công việc rõ ràng cho từng người (者) chính là cơ quan, công sở (署).

Thành phần cấu tạo

持续部署
chíxù bùshǔ
Triển khai liên tục (CD)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
署
shǔ • thự
cơ quan
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Triển khai liên tục (CD)
Ví dụ (2)
chíxù持续bùshǔ部署jídà极大de地jiākuài加快le了ruǎnjiàn软件tèxìng特性de的fābù发布sùdù速度,tíshēng提升le了shìchǎng市场xiǎngyìng响应nénglì能力。
Triển khai liên tục tăng tốc mạnh mẽ tốc độ phát hành tính năng phần mềm, nâng cao năng lực phản hồi thị trường.
Continuous deployment greatly accelerates the release of software features and improves market responsiveness.
shíshī实施chíxù持续bùshǔ部署xūyào需要tuánduì团队jùbèi具备fēicháng非常jiànquán健全de的zìdònghuà自动化cèshì测试fùgàilǜ覆盖率。
Triển khai liên tục yêu cầu đội ngũ phải sở hữu tỷ lệ bao phủ kiểm thử tự động vô cùng lành mạnh.
Implementing continuous deployment requires the team to have very robust automated test coverage.
2
động từ
Nghĩa:Triển khai liên tục (CD)
Ví dụ (1)
xìtǒng系统huì会zìdòng自动jiāng将tōngguò通过 ciCI yànzhèng验证de的dàimǎ代码chíxù持续bùshǔ部署dào到yúnduān云端fúwùqì服务器。
Hệ thống sẽ tự động triển khai liên tục mã nguồn đã qua xác thực CI lên máy chủ đám mây.
The system automatically and continuously deploys code that has passed CI verification to the cloud servers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây