署
丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
13
条
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi có mạng lưới quản lý (罒) phân công công việc rõ ràng cho từng người (者) chính là cơ quan, công sở (署).
Thành phần cấu tạo
署
cơ quan, phòng ban
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơ quan, phòng ban
Ví dụ (3)
他在税务署工作。
Anh ấy làm việc ở cục thuế.
He works at the tax office.
警署接到了报警电话。
Đồn cảnh sát nhận được cuộc gọi báo án.
The police station received an emergency call.
这个部门属于行政署。
Bộ phận này thuộc cơ quan hành chính.
This department belongs to the administrative office.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây