签署
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "签署" (qiānshǔ) mang nghĩa "Ký kết", kết hợp bởi 签 (qiān - thiêm): "ký" + 署 (shǔ - thự): "cơ quan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 署: Nơi có mạng lưới quản lý (罒) phân công công việc rõ ràng cho từng người (者) chính là cơ quan, công sở (署).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 签署
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ký kết, ký tên (vào văn kiện chính thức), phê chuẩn.
Ví dụ (5)
两国代表正式签署了和平条约。
Đại diện hai nước đã chính thức ký kết hiệp ước hòa bình.
The representatives of the two countries formally signed a peace treaty.
总统昨天签署了一项新的法令。
Tổng thống hôm qua đã ký ban hành một sắc lệnh mới.
The president signed a new decree yesterday.
双方就贸易合作签署了谅解备忘录。
Hai bên đã ký kết biên bản ghi nhớ về hợp tác thương mại.
The two sides signed a memorandum of understanding on trade cooperation.
这份文件需要总经理亲自签署。
Tài liệu này cần đích thân tổng giám đốc ký tên.
This document needs to be signed personally by the general manager.
如果不签署这份协议,我们将无法继续合作。
Nếu không ký kết thỏa thuận này, chúng ta sẽ không thể tiếp tục hợp tác.
If we do not sign this agreement, we will be unable to continue our cooperation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây