ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
标签
biāoqiān
Nhãn mác
Hán việt: tiêu thiêm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "标签" (biāoqiān) mang nghĩa "Nhãn mác", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).

Thành phần cấu tạo

标签
biāoqiān
Nhãn mác
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhãn mác
Ví dụ (3)
wénjiànjiā文件夹shàng上tiē贴zhe着biāoqiān标签。
Trên bìa hồ sơ có dán nhãn.
There is a label stuck on the folder.
qǐng请zài在biāoqiān标签shàng上xiě写míngzi名字。
Hãy viết tên lên nhãn.
Please write your name on the label.
zhèxiē这些biāoqiān标签yòngyú用于fēnlèi分类zīliào资料。
Những nhãn này dùng để phân loại tài liệu.
These labels are used to categorize documents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây