ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贴上标签
tiē shàng biāoqiān
dán nhãn
Hán việt: thiếp thượng tiêu thiêm
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "贴上标签" (tiē shàng biāoqiān) mang nghĩa "dán nhãn", kết hợp bởi 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).

Thành phần cấu tạo

贴上标签
tiē shàng biāoqiān
dán nhãn
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:dán nhãn
Ví dụ (3)
qǐng请gěi给měi每gè个xiāngzi箱子tiē贴shàng上biāoqiān标签。
Vui lòng dán nhãn lên từng chiếc thùng.
Please put a label on each box.
xíngli行李tiē贴shàng上biāoqiān标签hòu后gèng更róngyì容易zhǎodào找到。
Sau khi hành lý được dán nhãn sẽ dễ tìm hơn.
Luggage is easier to find after being labeled.
gōngzuò工作rényuán人员bǎ把wénjiànjiā文件夹tiē贴shàng上biāoqiān标签。
Nhân viên dán nhãn lên các bìa hồ sơ.
The staff labeled the folders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây