锦标赛
场
HSK 6 (Thể thao)
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi các vận động viên hội tụ dưới mái nhà chung (宀) đem tài năng quý giá (贝) ra tranh tài (赛: tái - thi đấu) để giành lấy lá cờ gấm thêu chỉ vàng (锦: cẩm - kim 钅 lụa 帛) cắm trên cột mốc danh giá (标: tiêu - cột gỗ 木 biểu thị 示 ngôi vị) chính là một "giải đấu" (锦标赛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 锦标赛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giải vô địch, giải đấu tranh cúp.
Ví dụ (5)
他在世界游泳锦标赛中获得了金牌。
Anh ấy đã giành được huy chương vàng tại giải vô địch bơi lội thế giới.
The FIFA World Cup.
他在这次锦标赛中获得了冠军。
Anh ấy đã giành được chức quán quân trong giải vô địch lần này.
He won the championship in this tournament.
我们学校下个月要举办篮球锦标赛。
Trường chúng tôi tháng sau sẽ tổ chức giải vô địch bóng rổ.
Our school will hold a basketball championship next month.
这是网球四大满贯锦标赛之一。
Đây là một trong bốn giải vô địch quần vợt Grand Slam lớn nhất.
This is one of the four Grand Slam tennis tournaments.
锦标赛的决赛将在明天进行。
Trận chung kết của giải vô địch sẽ diễn ra vào ngày mai.
The final of the championship will be held tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây