标语
幅, 张, 条
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "标语" (biāoyǔ) mang nghĩa "Biểu ngữ, khẩu hiệu", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 标语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khẩu hiệu, biểu ngữ (thường được viết trên băng rôn hoặc bảng hiệu lớn).
Ví dụ (5)
墙上贴着一条醒目的标语:“严禁烟火”。
Trên tường có dán một dòng khẩu hiệu nổi bật: "Nghiêm cấm lửa".
A striking slogan was posted on the wall: 'No open flames.'
为了庆祝节日,街道两旁挂满了红色的标语。
Để chào mừng lễ hội, hai bên đường treo đầy các băng rôn khẩu hiệu màu đỏ.
To celebrate the holiday, red slogans were hung all along both sides of the street.
我们要想出一个响亮的标语来宣传这个活动。
Chúng ta phải nghĩ ra một câu khẩu hiệu thật vang dội để tuyên truyền cho hoạt động này.
We need to come up with a catchy slogan to promote this event.
这些标语写得非常有力量,激励着每一个人。
Những câu khẩu hiệu này được viết rất có sức mạnh, khích lệ mỗi một con người.
These slogans are written with great power and inspire everyone.
游行的人们举着标语,要求保护环境。
Những người biểu tình cầm các biểu ngữ, yêu cầu bảo vệ môi trường.
The marchers held up slogans calling for environmental protection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây