ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比赛
bǐsài
trận đấu, cuộc thi (danh từ).
Hán việt: tỷ tái
场, 次
HSK 2
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Khi các đối thủ đứng sát cạnh nhau để đọ sức cao thấp (比: bộ Tỉ - so sánh) và đem hết tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài dưới mái trường đấu (赛: tái - gồm bộ Miên 宀 và bộ Bối 贝), đó chính là một "cuộc thi đấu, trận đấu" (比赛).

Thành phần cấu tạo

比赛
bǐsài
thi đấu, cuộc thi đấu, trận đấu
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
赛
sài • tái
Cuộc thi
宀
Bộ Miên
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:trận đấu, cuộc thi (danh từ).
Ví dụ (5)
zuótiān昨天de的zúqiú足球bǐsài比赛hěn很jīngcǎi精彩。
Trận đấu bóng đá hôm qua rất đặc sắc.
Yesterday's soccer match was very exciting.
nǐ你kàn看le了nà那chǎng场lánqiú篮球bǐsài比赛ma吗?
Bạn đã xem trận đấu bóng rổ đó chưa?
Did you watch that basketball game?
zhè这cì次bǐsài比赛de的guànjūn冠军shì是shéi谁?
Nhà vô địch của cuộc thi lần này là ai?
Who is the champion of this competition?
wǒmen我们yào要cānjiā参加gēchàng歌唱bǐsài比赛。
Chúng tôi sắp tham gia cuộc thi hát.
We are going to take part in a singing competition.
bǐsài比赛de的jiéguǒ结果hái还méiyǒu没有chūlái出来。
Kết quả của trận đấu vẫn chưa có (chưa ra).
The result of the competition hasn't come out yet.
2
động từ
Nghĩa:thi đấu, đua, đọ sức (động từ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们lái来bǐsài比赛pǎobù跑步ba吧。
Chúng ta thi chạy bộ đi.
Let's race each other.
wǒ我xiǎng想gēn跟nǐ你bǐsài比赛yíxià一下。
Tôi muốn thi đấu với bạn một chút.
I want to compete with you.
zhè这liǎng两gè个duì队zhèngzài正在bǐsài比赛。
Hai đội này đang thi đấu.
These two teams are competing.
búyòng不用bǐsài比赛wǒ我jiù就zhīdào知道shéi谁huì会yíng赢。
Không cần thi đấu tôi cũng biết ai sẽ thắng.
I already know who will win without even competing.
tāmen他们jīngcháng经常zài在yìqǐ一起bǐsài比赛xiàqí下棋。
Họ thường xuyên cùng nhau thi đánh cờ.
They often play chess against each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây