拔河比赛
场, 次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "拔河比赛" (báhé bǐsài) nghĩa là "cuộc thi kéo co", ghép bởi: 拔 (bá): nhổ + 河 (hé): sông + 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 赛 (sài): Cuộc thi.
Thành phần cấu tạo
拔河比赛
cuộc thi kéo co
扌
犮
氵
可
比
宀
Hình ảnh:

Phân tích từ 拔河比赛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cuộc thi kéo co
Ví dụ (3)
学校举行了拔河比赛。
Trường tổ chức cuộc thi kéo co.
The school held a tug-of-war competition.
我们班赢得了拔河比赛。
Lớp chúng tôi thắng cuộc thi kéo co.
Our class won the tug-of-war competition.
拔河比赛需要团队合作。
Cuộc thi kéo co cần sự hợp tác tập thể.
A tug-of-war competition requires teamwork.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây