ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拔河比赛
báhé bǐsài
cuộc thi kéo co
Hán việt: bạt hà tỷ tái
场, 次
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "拔河比赛" (báhé bǐsài) nghĩa là "cuộc thi kéo co", ghép bởi: 拔 (bá): nhổ + 河 (hé): sông + 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 赛 (sài): Cuộc thi.

Thành phần cấu tạo

拔河比赛
báhé bǐsài
cuộc thi kéo co
扌
犮
氵
可
比
宀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cuộc thi kéo co
Ví dụ (3)
xuéxiào学校jǔxíng举行le了báhé拔河bǐsài比赛。
Trường tổ chức cuộc thi kéo co.
The school held a tug-of-war competition.
wǒmen我们bān班yíngdé赢得le了báhé拔河bǐsài比赛。
Lớp chúng tôi thắng cuộc thi kéo co.
Our class won the tug-of-war competition.
báhé拔河bǐsài比赛xūyào需要tuánduì团队hézuò合作。
Cuộc thi kéo co cần sự hợp tác tập thể.
A tug-of-war competition requires teamwork.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây