ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
河狸
hélí
Con hải ly
Hán việt: hà ly
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thú gặm nhấm (狸 - ly: bộ Khuyển 犭 và bộ Lý 里) sinh sống ven các con sông (河 - hà: dòng nước 氵 chảy hiền hòa 可), nổi tiếng với tài cắn gỗ đắp đập ngăn nước chính là "con hải ly" (河狸).

Thành phần cấu tạo

河狸
hélí
Con hải ly
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
狸
lí • ly
chồn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con hải ly
Ví dụ (3)
hélí河狸huì会yòng用shùzhī树枝zhù筑bà坝。
Hải ly biết dùng cành cây xây đập.
Beavers can build dams with branches.
zhè这zhī只hélí河狸zhù住zài在hébiān河边。
Con hải ly này sống bên sông.
This beaver lives by the river.
jìlùpiàn纪录片jièshào介绍le了hélí河狸de的shēnghuó生活。
Phim tài liệu giới thiệu đời sống của hải ly.
The documentary introduced the life of beavers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây