河狸
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú gặm nhấm (狸 - ly: bộ Khuyển 犭 và bộ Lý 里) sinh sống ven các con sông (河 - hà: dòng nước 氵 chảy hiền hòa 可), nổi tiếng với tài cắn gỗ đắp đập ngăn nước chính là "con hải ly" (河狸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 河狸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con hải ly
Ví dụ (3)
河狸会用树枝筑坝。
Hải ly biết dùng cành cây xây đập.
Beavers can build dams with branches.
这只河狸住在河边。
Con hải ly này sống bên sông.
This beaver lives by the river.
纪录片介绍了河狸的生活。
Phim tài liệu giới thiệu đời sống của hải ly.
The documentary introduced the life of beavers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây