狸
ノ丨ノ丨フ一一丨一一
10
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú hoang có dáng giống con chó (犭) thường lén lút mò vào làng xóm (里) ban đêm để kiếm mồi là con chồn, mèo rừng (狸).
Thành phần cấu tạo
狸
chồn, cầy; mèo rừng
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chồn, cầy; mèo rừng
Ví dụ (5)
森林里有一只狡猾的狐狸。
Trong rừng có một con cáo xảo quyệt.
There is a cunning fox in the forest.
香狸的腺体可以用来提取香料。
Tuyến của cầy hương có thể được sử dụng để chiết xuất hương liệu.
The glands of the civet can be used to extract fragrance.
果子狸是一种夜行动物。
Cầy vòi mốc (họ cầy hương) là một loài động vật sống về đêm.
The masked palm civet is a nocturnal animal.
这只狸猫非常可爱,深受大家的喜爱。
Con mèo rừng (miêu ly) này rất dễ thương và được mọi người yêu mến.
This raccoon cat is very cute and much loved by everyone.
河狸以其出色的筑坝能力而闻名。
Hải ly nổi tiếng với khả năng xây đập xuất sắc.
The beaver is famous for its remarkable dam-building ability.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây