ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狸
lí
chồn, cầy; mèo rừng
Hán việt: ly
ノ丨ノ丨フ一一丨一一
10
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thú hoang có dáng giống con chó (犭) thường lén lút mò vào làng xóm (里) ban đêm để kiếm mồi là con chồn, mèo rừng (狸).

Thành phần cấu tạo

狸
lí
chồn, cầy; mèo rừng
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chồn, cầy; mèo rừng
Ví dụ (5)
sēnlín森林lǐ里yǒu有yì一zhī只jiǎohuá狡猾de的húli狐狸。
Trong rừng có một con cáo xảo quyệt.
There is a cunning fox in the forest.
xiāng香lí狸de的xiàntǐ腺体kěyǐ可以yònglái用来tíqǔ提取xiāngliào香料。
Tuyến của cầy hương có thể được sử dụng để chiết xuất hương liệu.
The glands of the civet can be used to extract fragrance.
guǒzi果子lí狸shì是yì一zhǒng种yèxíng夜行dòngwù动物。
Cầy vòi mốc (họ cầy hương) là một loài động vật sống về đêm.
The masked palm civet is a nocturnal animal.
zhè这zhī只lí狸māo猫fēicháng非常kě'ài可爱,shēnshòu深受dàjiā大家de的xǐ'ài喜爱。
Con mèo rừng (miêu ly) này rất dễ thương và được mọi người yêu mến.
This raccoon cat is very cute and much loved by everyone.
hélí河狸yǐ以qí其chūsè出色de的zhù筑bà坝nénglì能力ér而wénmíng闻名。
Hải ly nổi tiếng với khả năng xây đập xuất sắc.
The beaver is famous for its remarkable dam-building ability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây