ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厘
lí
li, một phần trăm; sắp xếp, chỉnh lý
Hán việt: ly
一ノ丨フ一一丨一一
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dưới mái vách đá (厂), từng dặm đất làng xóm (里) đều được phân chia tỉ mỉ đến từng đơn vị nhỏ nhất là một li (厘).

Thành phần cấu tạo

厘
lí
li, một phần trăm; sắp xếp, chỉnh lý
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
里
Lý
Làng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:li, một phần trăm; sắp xếp, chỉnh lý
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要líqīng厘清zhè这jiàn件shìqing事情de的láilóngqùmài来龙去脉。
Chúng ta cần làm rõ ngọn ngành của sự việc này.
We need to clarify the whole ins and outs of this matter.
wěiyuánhuì委员会zhèngzài正在lí厘dìng定xīn新de的shōufèi收费biāozhǔn标准。
Ủy ban đang điều chỉnh và ấn định mức thu phí mới.
The committee is establishing new fee standards.
zài在hézuò合作zhīqián之前,shuāngfāng双方bìxū必须líqīng厘清gèzì各自de的zérèn责任。
Trước khi hợp tác, hai bên phải làm rõ trách nhiệm của mỗi bên.
Before cooperating, both sides must clearly define their respective responsibilities.
zhè这běn本zìdiǎn字典jīngguò经过duōcì多次lí厘zhèng正,nèiróng内容gèngjiā更加zhǔnquè准确le了。
Cuốn từ điển này đã qua nhiều lần chỉnh lý (điều chỉnh cho đúng), nội dung đã chính xác hơn.
This dictionary has been revised and corrected many times, making its contents more accurate.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司gēnjù根据fēngxiǎn风险shuǐpíng水平lái来lí厘dìng定bǎofèi保费。
Công ty bảo hiểm dựa vào mức độ rủi ro để điều chỉnh và tính toán phí bảo hiểm.
The insurance company sets premiums according to the level of risk.
2
động từ
Nghĩa:sắp xếp, chỉnh lý, làm rõ
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要líqīng厘清zérèn责任。
Chúng ta phải làm rõ trách nhiệm.
We need to clarify the responsibilities.
qǐng请bǎ把zīliào资料zhěnglǐ整理lí厘dìng定。
Hãy sắp xếp và xác định tài liệu.
Please sort out and finalize the materials.
tā他zhèngzài正在lí厘zhèng正jiù旧zhàng账。
Anh ấy đang chỉnh lý sổ sách cũ.
He is currently auditing and correcting the old accounts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây