ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厘米
límǐ
xăng-ti-mét, cm, phân (đơn vị đo độ dài).
Hán việt: ly mễ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "厘米" (límǐ) mang nghĩa "xăng-ti-mét", kết hợp bởi 厘 (lí - ly): "li" + 米 (mǐ - mễ): "gạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厘: Dưới mái vách đá (厂), từng dặm đất làng xóm (里) đều được phân chia tỉ mỉ đến từng đơn vị nhỏ nhất là một li (厘). • Chữ 米: Những hạt nhỏ xếp đối xứng quanh bông lúa (木) tách vỏ trấu ra mang lại nguồn lương thực nuôi sống con người chính là hạt gạo (米).

Thành phần cấu tạo

厘米
límǐ
xăng-ti-mét
厘
lí • ly
li
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
里
Lý
Làng / âm đọc (phía dưới)
米
mǐ • mễ
gạo
米
Bộ Mễ
Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:xăng-ti-mét, cm, phân (đơn vị đo độ dài).
Ví dụ (5)
zhè这bǎ把chǐzi尺子de的chángdù长度shì是3030límǐ厘米。
Chiều dài của cái thước này là 30 cm.
This ruler is 30 centimeters long.
nà那gè个háizi孩子jīnnián今年zhǎnggāo长高le了55límǐ厘米。
Đứa bé đó năm nay cao thêm 5 cm.
That child grew 5 centimeters taller this year.
qǐng请bǎ把zhè这zhāng张zhǐ纸jiǎndiào剪掉jǐ几límǐ厘米。
Làm ơn cắt bớt tờ giấy này đi vài xăng-ti-mét.
Please cut a few centimeters off this piece of paper.
dìtú地图shàng上de的11límǐ厘米dàibiǎo代表shíjì实际jùlí距离1010gōnglǐ公里。
1 cm trên bản đồ đại diện cho khoảng cách thực tế là 10 km.
On the map, 1 centimeter represents an actual distance of 10 kilometers.
zhè这zhāng张zhuōzi桌子de的kuāndù宽度shì是8080límǐ厘米。
Chiều rộng của cái bàn này là 80 cm.
This table is 80 centimeters wide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây