ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
米酒
mǐjiǔ
Rượu gạo
Hán việt: mễ tửu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "米酒" (mǐjiǔ) nghĩa là "Rượu gạo", ghép bởi: 米 (mǐ): gạo + 酒 (jiǔ): rượu.

Thành phần cấu tạo

米酒
mǐjiǔ
Rượu gạo
米
氵
酉

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu gạo
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶huì会zuò做mǐjiǔ米酒。
Bà nội biết làm rượu gạo.
Grandma knows how to make rice wine.
mǐjiǔ米酒yǒu有dàndàn淡淡de的tiánwèi甜味。
Rượu gạo có vị ngọt nhẹ.
Rice wine has a faint sweetness.
dōngtiān冬天hē喝rè热mǐjiǔ米酒hěn很shūfu舒服。
Mùa đông uống rượu gạo nóng rất dễ chịu.
Drinking hot rice wine in winter feels very nice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây