米酒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "米酒" (mǐjiǔ) nghĩa là "Rượu gạo", ghép bởi: 米 (mǐ): gạo + 酒 (jiǔ): rượu.
Thành phần cấu tạo
米酒
Rượu gạo
米
氵
酉
Hình ảnh:

Phân tích từ 米酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu gạo
Ví dụ (3)
奶奶会做米酒。
Bà nội biết làm rượu gạo.
Grandma knows how to make rice wine.
米酒有淡淡的甜味。
Rượu gạo có vị ngọt nhẹ.
Rice wine has a faint sweetness.
冬天喝热米酒很舒服。
Mùa đông uống rượu gạo nóng rất dễ chịu.
Drinking hot rice wine in winter feels very nice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây