ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒精
jiǔjīng
cồn, rượu cồn, êt-ta-nôn.
Hán việt: tửu tinh
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ bầu rượu (酒 - tửu: chất lỏng 氵 lên men trong bình 酉), người ta chưng cất lấy phần tinh túy nhất như hạt gạo (米) sàng lọc giữ trọn sắc xanh thuần khiết (青, 精 - tinh), thu được hợp chất "cồn, rượu" (酒精).

Thành phần cấu tạo

酒精
jiǔjīng
Cồn, rượu
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cồn, rượu cồn, êt-ta-nôn.
Ví dụ (5)
qǐng请yòng用yīyòng医用jiǔjīng酒精gěi给shāngkǒu伤口xiāodú消毒。
Hãy dùng cồn y tế để sát trùng vết thương.
Please disinfect the wound with medical alcohol.
tā他duì对jiǔjīng酒精guòmǐn过敏,dī滴jiǔ酒bù不zhān沾。
Anh ấy bị dị ứng cồn (rượu), một giọt rượu cũng không động đến.
He is allergic to alcohol and never drinks a drop.
jiāojǐng交警zhèngzài正在duì对sījī司机jìnxíng进行jiǔjīng酒精cèshì测试。
Cảnh sát giao thông đang tiến hành kiểm tra nồng độ cồn đối với tài xế.
The traffic police are giving the driver an alcohol test.
chángqī长期guòliàng过量yǐn饮jiǔhuì酒会dǎozhì导致jiǔjīng酒精zhòngdú中毒。
Uống rượu quá mức trong thời gian dài sẽ dẫn đến ngộ độc cồn.
Long-term excessive drinking can lead to alcohol poisoning.
zhè这zhǒng种yǐnliào饮料de的jiǔjīng酒精hánliàng含量hěn很dī低。
Hàm lượng cồn trong loại đồ uống này rất thấp.
This beverage has a very low alcohol content.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây