ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消毒酒精
xiāodú jiǔjīng
Cồn y tế / Sát trùng
Hán việt: tiêu độc tửu tinh
—

Gợi nhớ

Từ "消毒酒精" (xiāodú jiǔjīng) mang nghĩa "Cồn y tế / Sát trùng", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 毒 (dú - độc): "Độc tố" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu" + 精 (jīng - tinh): "tinh túy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒). • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精).

Thành phần cấu tạo

消毒酒精
xiāodú jiǔjīng
Cồn y tế / Sát trùng
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cồn y tế / Sát trùng
Ví dụ (3)
yīshēng医生yòng用bǎifēnzhīqīshíwǔ百分之七十五de的xiāodú消毒jiǔjīng酒精duì对zhùshè注射bùwèi部位jìnxíng进行júbù局部xiāodú消毒。
Bác sĩ dùng cồn sát trùng 75% để sát khuẩn cục bộ vùng tiêm.
The doctor used 75% rubbing alcohol to locally disinfect the injection site.
cúnfàng存放dàliàng大量xiāodú消毒jiǔjīng酒精de的chǎngsuǒ场所bìxū必须yánjìn严禁yānhuǒ烟火yǐfáng以防huǒzāi火灾。
Địa điểm lưu trữ lượng lớn cồn sát trùng bắt buộc phải nghiêm cấm lửa để phòng tránh hỏa hoạn.
Open flames and smoking must be strictly prohibited in places where large quantities of disinfecting alcohol are stored to prevent fires.
xiāodú消毒jiǔjīng酒精bù不néng能zhíjiē直接túmǒ涂抹zài在shēncéng深层huò或dàmiànjī大面积chuāngshāng创伤shāngkǒu伤口shàng上。
Cồn sát trùng không được bôi trực tiếp lên các vết thương hở sâu hoặc diện tích lớn.
Disinfecting alcohol must not be applied directly to deep or large open wounds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây