酒精测试器
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thiết bị chuyên dụng (器 - khí: cỗ máy có nhiều bộ phận 口) dùng để đo lường (测 - trắc: lấy quy tắc 则 đo dòng chất lỏng 氵) và kiểm tra (试 - thí: lời 讠 khảo nghiệm theo quy chuẩn 式) hàm lượng tinh chất (精 - tinh: chắt lọc từ hạt gạo 米) của rượu bia (酒 - tửu: chất lỏng 氵 lên men trong vò rượu 酉) chính là "máy đo nồng độ cồn trong hơi thở" (酒精测试器).
Thành phần cấu tạo
酒精测试器
Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở
酒
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
精
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
测
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
器
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒精测试器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở
Ví dụ (3)
警察使用酒精测试器检查司机。
Cảnh sát dùng máy đo nồng độ cồn kiểm tra tài xế.
The police officer used a breathalyzer to check the driver.
酒精测试器显示结果很快。
Máy đo nồng độ cồn hiển thị kết quả rất nhanh.
The breathalyzer shows the result very quickly.
车上配备了酒精测试器。
Trên xe được trang bị máy đo nồng độ cồn.
The vehicle is equipped with a breathalyzer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây