ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒精灯
jiǔjīngdēng
Đèn cồn
Hán việt: tửu tinh đăng
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cây đèn có ngọn lửa (火) cháy trên đầu bấc hình chữ đinh (丁, 灯 - đăng), đốt bằng nhiên liệu tinh chất (精 - tinh: 米, 青) chưng cất từ rượu (酒 - tửu: 氵, 酉) trong phòng thí nghiệm chính là chiếc "đèn cồn" (酒精灯).

Thành phần cấu tạo

酒精灯
jiǔjīngdēng
Đèn cồn
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đèn cồn
Ví dụ (3)
shíyàn实验kè课yào要yòng用jiǔjīngdēng酒精灯。
Giờ thí nghiệm cần dùng đèn cồn.
An alcohol lamp is needed for the lab class.
lǎoshī老师diǎnrán点燃le了jiǔjīngdēng酒精灯。
Giáo viên đã châm đèn cồn.
The teacher lit the alcohol lamp.
shǐyòng使用jiǔjīngdēng酒精灯yào要zhùyì注意ānquán安全。
Sử dụng đèn cồn cần chú ý an toàn.
Be careful with safety when using an alcohol lamp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây