酒精灯
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cây đèn có ngọn lửa (火) cháy trên đầu bấc hình chữ đinh (丁, 灯 - đăng), đốt bằng nhiên liệu tinh chất (精 - tinh: 米, 青) chưng cất từ rượu (酒 - tửu: 氵, 酉) trong phòng thí nghiệm chính là chiếc "đèn cồn" (酒精灯).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒精灯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đèn cồn
Ví dụ (3)
实验课要用酒精灯。
Giờ thí nghiệm cần dùng đèn cồn.
An alcohol lamp is needed for the lab class.
老师点燃了酒精灯。
Giáo viên đã châm đèn cồn.
The teacher lit the alcohol lamp.
使用酒精灯要注意安全。
Sử dụng đèn cồn cần chú ý an toàn.
Be careful with safety when using an alcohol lamp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây