灯
丶ノノ丶一丨
6
盏
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯).
Thành phần cấu tạo
灯
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đèn, ngọn đèn.
Ví dụ (5)
请把灯打开。
Làm ơn bật đèn lên.
Please turn on the light.
天黑了,路灯都亮了。
Trời tối rồi, đèn đường đều đã sáng.
It got dark, and all the streetlights came on.
出门前记得关灯。
Trước khi ra ngoài nhớ tắt đèn.
Remember to turn off the light before you go out.
前面的红绿灯坏了。
Cái đèn giao thông phía trước bị hỏng rồi.
The traffic light up ahead is broken.
这盏灯的光线很柔和。
Ánh sáng của ngọn đèn này rất dịu nhẹ.
The light from this lamp is very soft.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây