ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
路灯
lùdēng
đèn đường
Hán việt: lộ đăng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "路灯" (lùdēng) mang nghĩa "đèn đường", kết hợp bởi 路 (lù - lộ): "đường" + 灯 (dēng - đăng): "đèn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯).

Thành phần cấu tạo

路灯
lùdēng
đèn đường
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đèn đường
Ví dụ (5)
wǎnshang晚上de的lùdēng路灯hěn很liàng亮。
Đèn đường buổi tối rất sáng.
The streetlights are very bright at night.
zhè这tiáo条jiē街shàng上de的lùdēng路灯huài坏le了。
Đèn đường trên con phố này bị hỏng rồi.
The streetlights on this street are broken.
gōngrén工人men们zhèngzài正在xiūlǐ修理lùdēng路灯。
Các công nhân đang sửa chữa đèn đường.
The workers are repairing the streetlights.
tā他yí一gè个rén人zhàn站zài在lùdēng路灯xià下。
Anh ấy đứng một mình dưới ánh đèn đường.
He stood alone under the streetlight.
tàiyáng太阳luòshān落山hòu后,lùdēng路灯zìdòng自动liàng亮le了。
Sau khi mặt trời lặn, đèn đường tự động sáng.
After sunset, the streetlights turned on automatically.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây