灯笼椒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "灯笼椒" (dēnglóng jiāo) nghĩa là "Ớt chuông", ghép bởi: 灯 (dēng): đèn + 笼 (lóng / lǒng): lồng + 椒 (jiāo): hạt tiêu.
Thành phần cấu tạo
灯笼椒
Ớt chuông
火
丁
⺮
龙
木
叔
Hình ảnh:

Phân tích từ 灯笼椒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ớt chuông
Ví dụ (3)
红色灯笼椒很甜。
Ớt chuông đỏ rất ngọt.
Red bell peppers are very sweet.
她用灯笼椒炒牛肉。
Cô ấy dùng ớt chuông xào thịt bò.
She stir-fried beef with bell peppers.
灯笼椒有很多颜色。
Ớt chuông có nhiều màu.
Bell peppers come in many colors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây