ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灯笼椒
dēnglóng jiāo
Ớt chuông
Hán việt: đăng lung tiêu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "灯笼椒" (dēnglóng jiāo) nghĩa là "Ớt chuông", ghép bởi: 灯 (dēng): đèn + 笼 (lóng / lǒng): lồng + 椒 (jiāo): hạt tiêu.

Thành phần cấu tạo

灯笼椒
dēnglóng jiāo
Ớt chuông
火
丁
⺮
龙
木
叔

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ớt chuông
Ví dụ (3)
hóngsè红色dēnglóngjiāo灯笼椒hěn很tián甜。
Ớt chuông đỏ rất ngọt.
Red bell peppers are very sweet.
tā她yòng用dēnglóngjiāo灯笼椒chǎo炒niúròu牛肉。
Cô ấy dùng ớt chuông xào thịt bò.
She stir-fried beef with bell peppers.
dēnglóngjiāo灯笼椒yǒu有hěn很duō多yánsè颜色。
Ớt chuông có nhiều màu.
Bell peppers come in many colors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây