ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灯节
dēngjié
Lễ hội đèn lồng
Hán việt: đăng tiết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "灯节" (dēngjié) mang nghĩa "Lễ hội đèn lồng", kết hợp bởi 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

灯节
dēngjié
Lễ hội đèn lồng
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội đèn lồng
Ví dụ (3)
dēngjié灯节wǎnshang晚上jiē街shàng上hěn很rènao热闹。
Tối lễ hội đèn, trên phố rất náo nhiệt.
The streets are very lively on the night of the Lantern Festival.
wǒmen我们qù去kàn看dēngjié灯节qìngdiǎn庆典。
Chúng tôi đi xem lễ hội đèn.
We went to see the Lantern Festival celebration.
dēngjié灯节qījiān期间yǒu有hěn很duō多cǎidēng彩灯。
Trong thời gian lễ hội đèn có rất nhiều đèn màu.
There are many colorful lanterns during the Lantern Festival.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây