灯节
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "灯节" (dēngjié) mang nghĩa "Lễ hội đèn lồng", kết hợp bởi 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 灯节
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội đèn lồng
Ví dụ (3)
灯节晚上街上很热闹。
Tối lễ hội đèn, trên phố rất náo nhiệt.
The streets are very lively on the night of the Lantern Festival.
我们去看灯节庆典。
Chúng tôi đi xem lễ hội đèn.
We went to see the Lantern Festival celebration.
灯节期间有很多彩灯。
Trong thời gian lễ hội đèn có rất nhiều đèn màu.
There are many colorful lanterns during the Lantern Festival.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây