妈妈节
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "妈妈节" (māma jié) nghĩa là "Ngày của Mẹ", ghép bởi: 妈 (mā): Mẹ + 妈 (mā): Mẹ + 节 (jié): tiết.
Thành phần cấu tạo
妈妈节
Ngày của Mẹ
女
马
艹
卩
Hình ảnh:

Phân tích từ 妈妈节
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngày của Mẹ
Ví dụ (3)
妈妈节那天我送花给妈妈。
Ngày của Mẹ tôi tặng hoa cho mẹ.
I gave flowers to my mom on Mother's Day.
妈妈节快到了。
Ngày của Mẹ sắp đến rồi.
Mother's Day is coming soon.
学校举办妈妈节活动。
Trường tổ chức hoạt động Ngày của Mẹ.
The school held a Mother's Day event.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây