ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妈妈节
māma jié
Ngày của Mẹ
Hán việt: ma ma tiết
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "妈妈节" (māma jié) nghĩa là "Ngày của Mẹ", ghép bởi: 妈 (mā): Mẹ + 妈 (mā): Mẹ + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

妈妈节
māma jié
Ngày của Mẹ
女
马
艹
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày của Mẹ
Ví dụ (3)
māma妈妈jié节nàtiān那天wǒ我sòng送huā花gěi给māma妈妈。
Ngày của Mẹ tôi tặng hoa cho mẹ.
I gave flowers to my mom on Mother's Day.
māma妈妈jié节kuài快dào到le了。
Ngày của Mẹ sắp đến rồi.
Mother's Day is coming soon.
xuéxiào学校jǔbàn举办māma妈妈jié节huódòng活动。
Trường tổ chức hoạt động Ngày của Mẹ.
The school held a Mother's Day event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây