姑妈
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) thuộc thế hệ trưởng bối lâu năm trong họ nội (古) (姑 - cô) đã lập gia đình và giàu lòng thương yêu như người mẹ (妈 - ma: bộ Nữ 女, bộ Mã 马) chính là "cô/bác gái bên nội" (姑妈).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cô/bác gái bên nội
Ví dụ (3)
姑妈周末来看我们。
Cô ruột cuối tuần đến thăm chúng tôi.
My aunt is coming to visit us this weekend.
我给姑妈打了电话。
Tôi đã gọi điện thoại cho cô ruột.
I called my aunt.
姑妈做的菜很好吃。
Món ăn cô ruột nấu rất ngon.
The dishes my aunt cooks are delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây