ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姑妈
gūmā
Cô/bác gái bên nội
Hán việt: cô ma
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) thuộc thế hệ trưởng bối lâu năm trong họ nội (古) (姑 - cô) đã lập gia đình và giàu lòng thương yêu như người mẹ (妈 - ma: bộ Nữ 女, bộ Mã 马) chính là "cô/bác gái bên nội" (姑妈).

Thành phần cấu tạo

姑妈
gūmā
Cô/bác gái bên nội
姑
gū • cô
Cô
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
妈
mā • ma
Mẹ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cô/bác gái bên nội
Ví dụ (3)
gūmā姑妈zhōumò周末lái来kàn看wǒmen我们。
Cô ruột cuối tuần đến thăm chúng tôi.
My aunt is coming to visit us this weekend.
wǒ我gěi给gūmā姑妈dǎ打le了diànhuà电话。
Tôi đã gọi điện thoại cho cô ruột.
I called my aunt.
gūmā姑妈zuò做de的cài菜hěn很hǎochī好吃。
Món ăn cô ruột nấu rất ngon.
The dishes my aunt cooks are delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây