姑
フノ一一丨丨フ一
8
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Phụ nữ (女) lớn tuổi (古), chị em gái của cha, cô 姑.
Thành phần cấu tạo
姑
Cô, dì
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cô, dì
Ví dụ (5)
我的姑姑住在北京。
Cô của tôi sống ở Bắc Kinh.
My aunt lives in Beijing.
姑妈给我买了一件新衣服。
Cô mua cho tôi một bộ quần áo mới.
My maternal aunt bought me a new outfit.
她是我的小姑。
Cô ấy là cô út của tôi.
She is my paternal aunt.
明天姑父和姑姑会来看我们。
Ngày mai dượng và cô sẽ đến thăm chúng tôi.
My uncle and aunt will come visit us tomorrow.
过年的时候,大姑回老家了。
Lúc đón Tết, cô cả đã về quê.
During the New Year, my eldest paternal aunt returned to our hometown.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây