ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咕
gū
lẩm bẩm, thì thầm
Hán việt: cô
丨フ一一丨丨フ一
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) cứ phát ra tiếng kêu rì rầm như đang kể chuyện xưa cũ (古) tạo thành tiếng bụng sôi hay lời lẩm bẩm (咕).

Thành phần cấu tạo

咕
gū
lẩm bẩm, thì thầm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lẩm bẩm, thì thầm
Ví dụ (5)
tā他zài在xīnlǐ心里ànzì暗自dígū嘀咕。
Anh ấy thầm lẩm bẩm trong lòng.
He muttered to himself inwardly.
tā她dīshēng低声gū咕nóng哝le了yí一jù句shénme什么,wǒ我méi没tīng听qīng清。
Cô ấy lẩm bẩm câu gì đó với giọng nhỏ, tôi nghe không rõ.
She muttered something under her breath, but I couldn't hear it clearly.
nǐmen你们liǎ俩zài在nàr那儿dígū嘀咕shénme什么ne呢?
Hai người các cậu đang thì thầm chuyện gì ở đó thế?
What are you two whispering about over there?
tā他yìbiān一边zǒu走yìbiān一边gū咕nóng哝zhe着biǎodá表达bùmǎn不满。
Anh ta vừa đi vừa lẩm bẩm tỏ vẻ không hài lòng.
He walked along, grumbling his dissatisfaction.
huìyì会议qījiān期间,tāmen他们zài在xiàmiàn下面jījī叽叽gūgū咕咕de的。
Trong lúc họp, họ ở dưới cứ thì thầm to nhỏ với nhau.
During the meeting, they were whispering among themselves below.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây