咕
丨フ一一丨丨フ一
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) cứ phát ra tiếng kêu rì rầm như đang kể chuyện xưa cũ (古) tạo thành tiếng bụng sôi hay lời lẩm bẩm (咕).
Thành phần cấu tạo
咕
lẩm bẩm, thì thầm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lẩm bẩm, thì thầm
Ví dụ (5)
他在心里暗自嘀咕。
Anh ấy thầm lẩm bẩm trong lòng.
He muttered to himself inwardly.
她低声咕哝了一句什么,我没听清。
Cô ấy lẩm bẩm câu gì đó với giọng nhỏ, tôi nghe không rõ.
She muttered something under her breath, but I couldn't hear it clearly.
你们俩在那儿嘀咕什么呢?
Hai người các cậu đang thì thầm chuyện gì ở đó thế?
What are you two whispering about over there?
他一边走一边咕哝着表达不满。
Anh ta vừa đi vừa lẩm bẩm tỏ vẻ không hài lòng.
He walked along, grumbling his dissatisfaction.
会议期间,他们在下面叽叽咕咕的。
Trong lúc họp, họ ở dưới cứ thì thầm to nhỏ với nhau.
During the meeting, they were whispering among themselves below.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây