ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼓
gǔ
Cái trống
Hán việt: cổ
一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
13
只
HSK 2
—

Gợi nhớ

Bàn tay cầm dùi gỗ (支) gõ nhịp nhàng lên mặt trống căng tròn (壴) tạo nên âm thanh rền vang của cái trống (鼓).

Thành phần cấu tạo

鼓
gǔ
Cái trống
壴
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
支
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái trống
Ví dụ (5)
tā他zài在wǔtái舞台shàng上yònglì用力de地qiāo敲gǔ鼓。
Anh ấy đang đánh trống cật lực trên sân khấu.
He beat the drum forcefully on stage.
wǒ我sònggěi送给érzi儿子yí一gè个xiǎo小gǔ鼓zuòwéi作为shēngrì生日lǐwù礼物。
Tôi tặng con trai một cái trống nhỏ làm quà sinh nhật.
I gave my son a small drum as a birthday present.
tīngdào听到xiǎngliàng响亮de的gǔ鼓shēng声,yóuxíng游行duìwǔ队伍chūfā出发le了。
Nghe thấy tiếng trống vang rền, đoàn diễu hành bắt đầu xuất phát.
At the sound of the loud drums, the parade set off.
zhè这shì是yí一gè个lìshǐ历史yōujiǔ悠久de的zhōngguó中国dà大gǔ鼓。
Đây là một chiếc trống lớn Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
This is a traditional Chinese drum with a long history.
tā她bùjǐn不仅huì会tán弹jítā吉他,hái还huì会dǎgǔ打鼓。
Cô ấy không chỉ biết chơi guitar mà còn biết đánh trống.
She can not only play the guitar, but also play the drums.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây