ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼓励奖
gǔlì jiǎng
Thưởng động viên
Hán việt: cổ lệ tưởng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "鼓励奖" (gǔlì jiǎng) mang nghĩa "Thưởng động viên", kết hợp bởi 鼓 (gǔ - cổ): "Cái trống" + 励 (lì - lệ): "khuyến khích" + 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼓: Bàn tay cầm dùi gỗ (支) gõ nhịp nhàng lên mặt trống căng tròn (壴) tạo nên âm thanh rền vang của cái trống (鼓). • Chữ 励: Dùng hết sức lực (力) vượt qua sự khắc nghiệt (厉) của hoàn cảnh để tự rèn luyện và động viên, khuyến khích (励). • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖).

Thành phần cấu tạo

鼓励奖
gǔlì jiǎng
Thưởng động viên
鼓
gǔ • cổ
Cái trống
壴
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
支
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)
励
lì • lệ
khuyến khích
厉
Lệ (biến thể)
Nghiêm / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thưởng động viên
Ví dụ (5)
suīrán虽然tā他méiyǒu没有nádào拿到dìyī第一míng名,dànshì但是dédào得到le了yí一gè个gǔlìjiǎng鼓励奖。
Mặc dù anh ấy không giành được giải nhất, nhưng đã nhận được một phần thưởng động viên.
Although he did not win first place, he received an encouragement award.
gōngsī公司shèlì设立le了gǔlìjiǎng鼓励奖,wèile为了jīfā激发dàjiā大家de的jījíxìng积极性。
Công ty đã thiết lập phần thưởng động viên để khơi dậy tính tích cực của mọi người.
The company established an encouragement award to motivate everyone.
nǎpà哪怕zhǐshì只是gǔlìjiǎng鼓励奖,yě也shì是duì对nǐ你nǔlì努力de的kěndìng肯定。
Cho dù chỉ là thưởng động viên, thì đó cũng là sự ghi nhận cho những nỗ lực của bạn.
Even if it's only an encouragement award, it still recognizes your hard work.
měi每gè个cānjiā参加bǐsài比赛de的háizi孩子dōu都huòdé获得le了yí一fèn份gǔlìjiǎng鼓励奖。
Mỗi đứa trẻ tham gia cuộc thi đều nhận được một phần thưởng động viên.
Every child who took part in the competition received an encouragement award.
bié别huīxīn灰心,néng能nádào拿到gǔlìjiǎng鼓励奖yǐjīng已经hěn很búcuò不错le了。
Đừng nản lòng, có thể nhận được thưởng động viên đã là rất tốt rồi.
Don't be discouraged; getting an encouragement award is already quite good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây