ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼓手
gǔshǒu
Người chơi trống
Hán việt: cổ thủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鼓手" (gǔshǒu) mang nghĩa "Người chơi trống", kết hợp bởi 鼓 (gǔ - cổ): "Cái trống" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼓: Bàn tay cầm dùi gỗ (支) gõ nhịp nhàng lên mặt trống căng tròn (壴) tạo nên âm thanh rền vang của cái trống (鼓). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

鼓手
gǔshǒu
Người chơi trống
鼓
gǔ • cổ
Cái trống
壴
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
支
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi trống
Ví dụ (3)
gǔshǒu鼓手zhèngzài正在hòutái后台zhǔnbèi准备。
Người chơi trống đang chuẩn bị ở hậu trường.
The drummer is getting ready backstage.
zhè这wèi位gǔshǒu鼓手jiézòugǎn节奏感hěn很hǎo好。
Tay trống này có cảm giác nhịp rất tốt.
This drummer has a great sense of rhythm.
yáogǔn摇滚yuèduì乐队xūyào需要yí一gè个xīn新gǔshǒu鼓手。
Ban nhạc rock cần một tay trống mới.
The rock band needs a new drummer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây