ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勉励
miǎnlì
khuyên bảo, động viên, khuyến khích (gắng sức), khích lệ.
Hán việt: miễn lệ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "勉励" (miǎnlì) mang nghĩa "khích lệ", kết hợp bởi 勉 (miǎn - miễn): "cố gắng" + 励 (lì - lệ): "khuyến khích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勉: Dù muốn tránh khỏi nhọc nhằn (免) nhưng vẫn dốc trọn sức lực (力) vươn lên để tự khích lệ, cố gắng không ngừng (勉). • Chữ 励: Dùng hết sức lực (力) vượt qua sự khắc nghiệt (厉) của hoàn cảnh để tự rèn luyện và động viên, khuyến khích (励).

Thành phần cấu tạo

勉励
miǎnlì
khích lệ
勉
miǎn • miễn
cố gắng
免
Miễn
Miễn / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
励
lì • lệ
khuyến khích
厉
Lệ (biến thể)
Nghiêm / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuyên bảo, động viên, khuyến khích (gắng sức), khích lệ.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师jīngcháng经常miǎnlì勉励wǒmen我们yào要hǎo好hǎo好xuéxí学习。
Thầy giáo thường xuyên động viên chúng tôi phải học tập thật tốt.
The teacher often encourages us to study hard.
xiàozhǎng校长zài在bìyè毕业diǎnlǐ典礼shàng上miǎnlì勉励dàjiā大家yǒnggǎn勇敢zhuīqiú追求mèngxiǎng梦想。
Hiệu trưởng động viên mọi người dũng cảm theo đuổi ước mơ tại lễ tốt nghiệp.
At the graduation ceremony, the principal encouraged everyone to bravely pursue their dreams.
suīrán虽然shībài失败le了,dàn但tā他miǎnlì勉励zìjǐ自己búyào不要fàngqì放弃。
Tuy thất bại, nhưng anh ấy tự khích lệ bản thân không được bỏ cuộc.
Although he failed, he encouraged himself not to give up.
wǒmen我们yào要hùxiāng互相miǎnlì勉励,gòngtóng共同jìnbù进步。
Chúng ta phải động viên lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.
We should encourage one another and make progress together.
zhǎngbèi长辈de的miǎnlì勉励shì是wǒ我qiánjìn前进de的dònglì动力。
Sự khích lệ của bậc bề trên là động lực để tôi tiến lên.
The encouragement of my elders is the driving force behind my progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây