ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激励
jīlì
khích lệ, động viên, cổ vũ, kích thích (tinh thần), tạo động lực, sự khích lệ.
Hán việt: kích lệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "激励" (jīlì) mang nghĩa "khích lệ", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 励 (lì - lệ): "khuyến khích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 励: Dùng hết sức lực (力) vượt qua sự khắc nghiệt (厉) của hoàn cảnh để tự rèn luyện và động viên, khuyến khích (励).

Thành phần cấu tạo

激励
jīlì
khích lệ
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
励
lì • lệ
khuyến khích
厉
Lệ (biến thể)
Nghiêm / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khích lệ, động viên, cổ vũ, kích thích (tinh thần), tạo động lực, sự khích lệ.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师dehuà的话shēnshēn深深de地jīlì激励le了wǒ我。
Lời của thầy giáo đã khích lệ tôi sâu sắc.
The teacher's words deeply inspired me.
gōngsī公司jiànlì建立le了yí一tào套wánshàn完善de的jīlì激励jīzhì机制,yǐ以tígāo提高yuángōng员工de的jījíxìng积极性。
Công ty đã xây dựng một bộ cơ chế khích lệ (khen thưởng) hoàn thiện, nhằm nâng cao tính tích cực của nhân viên.
The company has established a sound incentive mechanism to boost employee motivation.
zhè这zhǒng种jīngshén精神jiāng将yǒngyuǎn永远jīlì激励zhe着hòurén后人qiánjìn前进。
Tinh thần này sẽ mãi mãi cổ vũ (khích lệ) người đời sau tiến lên.
This spirit will forever inspire future generations to move forward.
wǒmen我们yào要hùxiāng互相jīlì激励,gòngtóng共同jìnbù进步。
Chúng ta phải khích lệ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.
We should encourage one another and make progress together.
chúle除了wùzhì物质jīlì激励,jīngshén精神jīlì激励yě也hěn很zhòngyào重要。
Ngoài khích lệ bằng vật chất, khích lệ bằng tinh thần cũng rất quan trọng.
Besides material incentives, spiritual encouragement is also important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây